Cách dùng "你挑紧要的说" (nǐ tiāo jǐn yào de shuō) trong hội thoại tiếng Trung

tiāojǐnyàodeshuō

Cậu nói vào điểm chính đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:47
zài zhōng qiū jié gěi dà jiā zuò yuè bǐng nǐ jiù duì de qǐ zhōng guó rén sān gè zì

在中秋节给大家做月饼 你就对得起中国人三个字

làm bánh trung thu cho mọi người vào dịp Tết Trung thu. cậu đã xứng đáng với ba chữ 'người Trung Quốc' rồi.

LINE 0218:51
PLAYING SCENE
tiāo
jǐn
yào
de
shuō

Cậu nói vào điểm chính đi.

LINE 0318:53
tài yé shén me bú yào jǐn wǎng hòu tou shuō a nà méi yǒu qián tou

太爷 什么不要紧 往后头说啊 那没有前头

Cụ ơi, có gì mà không quan trọng chứ? Kể phần sau đi. Không có phần trước.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp18:51
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?