Cách dùng "你也相信 对吧" (nǐ yě xiāng xìn duì ba) trong hội thoại tiếng Trung
你也相信 对吧
Cháu cũng tin, phải không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:23
wǒ我
xiāng相
xìn信
yún云
kuí魁
“Ta tin Vân Khôi.”
LINE 0206:28
PLAYING SCENEnǐ yě xiāng xìn duì ba
你也相信 对吧
“Cháu cũng tin, phải không?”
LINE 0306:33
shì世
bó伯
“Thế bá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 7
0:03s
bài tuō le shì bó shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù déTrông cậy vào cháu cả. Thế bá. Không được đâu ạ, không được đâu ạ.