Cách dùng "您愿意参加我们的抗战募捐吗" (nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān ma) trong hội thoại tiếng Trung
您愿意参加我们的抗战募捐吗
Ngài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:38
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xià
大家抗战募捐 打扰一下
“Mọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.”
LINE 0242:41
PLAYING SCENEnín您
yuàn愿
yì意
cān参
jiā加
wǒ我
men们
de的
kàng抗
zhàn战
mù募
juān捐
ma吗
“Ngài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?”
LINE 0342:44
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuài
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
“Cảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì shuō qǐ lái bǐ jiào fù zá lái dì mèi nǐ zuòChuyện này nói ra thì khá phức tạp. Nào, em dâu, em ngồi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guōCác người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.

HSK 2
0:03s
wǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng aĐể tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo yě zhǎo le chǎo yě chǎo le wǒ gēn wǒ men jūn zhǎng shī zhǎng dōu chǎo fān leTôi tìm cũng đã tìm rồi, cãi cũng đã cãi rồi. Tôi đã cãi lộn với cả quân trưởng và sư trưởng của chúng tôi rồi.

HSK 7
0:03s
duì yún kuí zhè jiàn shì méi yǒu sī háo de bāng zhùĐối với chuyện của Vân Khôi, chẳng giúp được gì cả.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào lǎo yé zi nà ge shēn tǐ nà ge pí qìAnh cũng biết đấy, sức khỏe của ông cụ, với cái tính khí đó.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men děng le yī wǎn shàng méi yǒu děng dào tāChúng tôi đợi cả đêm mà không thấy anh ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s