Cách dùng "忍不住心头火" (rěn bú zhù xīn tóu huǒ) trong hội thoại tiếng Trung
忍不住心头火
Không kìm được lửa giận trong lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:13
fēng qī qī yǔ qiē qiē hóng shuǐ huò xī nán měng shòu shì dōng běi
风凄凄 雨切切 洪水祸西南 猛兽噬东北
“Gió thê lương, mưa não nề. Lũ lụt hoành hành Tây Nam. Mãnh thú cắn xé Đông Bắc.”
LINE 0230:20
PLAYING SCENErěn忍
bú不
zhù住
xīn心
tóu头
huǒ火
“Không kìm được lửa giận trong lòng.”
LINE 0330:25
zhǎng guān wǒ kě yǐ bāo zā
长官 我可以包扎
“Sĩ quan, tôi có thể băng bó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s