Cách dùng "忍不住心头火" (rěn bú zhù xīn tóu huǒ) trong hội thoại tiếng Trung
忍不住心头火
Không kìm được lửa giận trong lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:13
fēng qī qī yǔ qiē qiē hóng shuǐ huò xī nán měng shòu shì dōng běi
风凄凄 雨切切 洪水祸西南 猛兽噬东北
“Gió thê lương, mưa não nề. Lũ lụt hoành hành Tây Nam. Mãnh thú cắn xé Đông Bắc.”
LINE 0230:20
PLAYING SCENErěn忍
bú不
zhù住
xīn心
tóu头
huǒ火
“Không kìm được lửa giận trong lòng.”
LINE 0330:25
zhǎng guān wǒ kě yǐ bāo zā
长官 我可以包扎
“Sĩ quan, tôi có thể băng bó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.