Cách dùng "说看着他们一个个去死" (shuō kàn zhe tā men yí gè gè qù sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
说看着他们一个个去死
bảo tôi phải nhìn họ từng người một đi chết.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:14
zhǎng guān wǒ men lǚ zhǎng yào bǎ wǒ liú xià lái
长官 我们旅长要把我留下来
“Quan lớn. Lữ đoàn trưởng của chúng tôi muốn giữ tôi lại,”
LINE 0226:17
PLAYING SCENEshuō说
kàn看
zhe着
tā他
men们
yí一
gè个
gè个
qù去
sǐ死
“bảo tôi phải nhìn họ từng người một đi chết.”
LINE 0326:19
wǒ我
yǐ以
wéi为
tā他
shuō说
de的
shì是
qì气
huà话
“Tôi còn tưởng ngài ấy nói trong lúc tức giận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s