Cách dùng "我跟云魁情同手足" (wǒ gēn yún kuí qíng tóng shǒu zú) trong hội thoại tiếng Trung
我跟云魁情同手足
Tôi và Vân Khôi tình như huynh đệ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:46
shì世
bó伯
“Thế bá.”
LINE 0224:47
PLAYING SCENEwǒ我
gēn跟
yún云
kuí魁
qíng情
tóng同
shǒu手
zú足
“Tôi và Vân Khôi tình như huynh đệ.”
LINE 0324:50
cǐ此
shì事
shì事
guān关
zhòng重
dà大
“Việc này vô cùng hệ trọng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s