Cách dùng "我跟云魁情同手足" (wǒ gēn yún kuí qíng tóng shǒu zú) trong hội thoại tiếng Trung
我跟云魁情同手足
Tôi và Vân Khôi tình như huynh đệ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:46
shì世
bó伯
“Thế bá.”
LINE 0224:47
PLAYING SCENEwǒ我
gēn跟
yún云
kuí魁
qíng情
tóng同
shǒu手
zú足
“Tôi và Vân Khôi tình như huynh đệ.”
LINE 0324:50
cǐ此
shì事
shì事
guān关
zhòng重
dà大
“Việc này vô cùng hệ trọng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?