Cách dùng "我们第二天一早 就到了柳镇" (wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
我们第二天一早 就到了柳镇
Sáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:10
bào报
gào告
zhǎng长
guān官
“Báo cáo trưởng quan.”
LINE 0221:12
PLAYING SCENEwǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhèn
我们第二天一早 就到了柳镇
“Sáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.”
LINE 0321:16
kě可
shì是
wǒ我
men们
dào到
liǔ柳
zhèn镇
de的
shí时
hòu候
“Nhưng khi chúng tôi đến Liễu Trấn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 4
0:03s
kě shì zǒu zhe zǒu zhe lǚ zhǎng tū rán jiù tíng xià lái leNhưng đang đi thì, lữ đoàn trưởng đột nhiên dừng lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s