Cách dùng "我们前线太惨了" (wǒ men qián xiàn tài cǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
我们前线太惨了
Tiền tuyến của chúng tôi thảm lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:49
xiǎo xiōng dì shí huà shí shuō jiù shuō nà xiē nǐ qīn yǎn kàn dào de
小兄弟 实话实说 就说那些你亲眼看到的
“Cậu em. Cứ nói thật đi. Chỉ nói những gì cậu tận mắt thấy thôi.”
LINE 0216:58
PLAYING SCENEwǒ我
men们
qián前
xiàn线
tài太
cǎn惨
le了
“Tiền tuyến của chúng tôi thảm lắm.”
LINE 0317:03
dí rén de pào huǒ tài lì hài le tā men bái tiān zhà wán
敌人的炮火太厉害了 他们白天炸完
“Hỏa lực của địch mạnh quá. Bọn chúng ném bom ban ngày xong.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s