Cách dùng "我是八月十三号 被抓的夫" (wǒ shì bā yuè shí sān hào bèi zhuā de fū) trong hội thoại tiếng Trung
我是八月十三号 被抓的夫
Tôi bị bắt đi phu vào ngày mười ba tháng tám.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:03
zhǎng guān shuō shí huà ma
长官 说实话吗
“Quan lớn, nói thật ạ?”
LINE 0226:08
PLAYING SCENEwǒ shì bā yuè shí sān hào bèi zhuā de fū
我是八月十三号 被抓的夫
“Tôi bị bắt đi phu vào ngày mười ba tháng tám.”
LINE 0326:14
zhǎng guān wǒ men lǚ zhǎng yào bǎ wǒ liú xià lái
长官 我们旅长要把我留下来
“Quan lớn. Lữ đoàn trưởng của chúng tôi muốn giữ tôi lại,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?