Cách dùng "我要跟我的兄弟们在一起" (wǒ yào gēn wǒ de xiōng dì men zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我要跟我的兄弟们在一起
Tôi phải ở cùng các anh em của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:58
wǒ我
bù不
néng能
“Tôi không thể.”
LINE 0220:00
PLAYING SCENEwǒ我
yào要
gēn跟
wǒ我
de的
xiōng兄
dì弟
men们
zài在
yì一
qǐ起
“Tôi phải ở cùng các anh em của tôi.”
LINE 0320:02
wǒ我
zhǔ主
dòng动
cān参
jiā加
le了
gǎn敢
sǐ死
duì队
“Tôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
bài tuō le shì bó shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù déTrông cậy vào cháu cả. Thế bá. Không được đâu ạ, không được đâu ạ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuànBị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?

HSK 1
0:03s
wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de leTôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.

HSK 6
0:03s
yǒu shén me nǐ jiù gēn fū rén shuō ba bié mài guān zi leCó chuyện gì thì cứ nói với phu nhân đi. Đừng úp mở nữa.

HSK 5
0:03s
gòu ma bù gòu de huà ràng liú sǎo zài qù zhǔ yì diǎnĐủ không? Nếu không đủ, thì để dì Lưu đi nấu thêm một ít.

HSK 6
0:03s
nà fū rén wǒ men lǚ zhǎng de sǐ mìng lìngVậy thì, phu nhân, mệnh lệnh chết của lữ đoàn trưởng chúng tôi,

HSK 2
0:03s
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qùHay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.

HSK 6
0:03s
zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíngNếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.

HSK 1
0:03s
gěi wǒ bié bié bié nǐ gěi wǒ zhè shì wǒ men jiā deĐưa đây. Đừng, đừng, đừng! Trả đây cho tôi. Đây là đồ của nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
bǎ nǐ men lǚ zhǎng de mìng lìng gào sù wǒNói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎoLão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.

HSK 6
0:03s