Cách dùng "我要跟我的兄弟们在一起" (wǒ yào gēn wǒ de xiōng dì men zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我要跟我的兄弟们在一起
Tôi phải ở cùng các anh em của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:58
wǒ我
bù不
néng能
“Tôi không thể.”
LINE 0220:00
PLAYING SCENEwǒ我
yào要
gēn跟
wǒ我
de的
xiōng兄
dì弟
men们
zài在
yì一
qǐ起
“Tôi phải ở cùng các anh em của tôi.”
LINE 0320:02
wǒ我
zhǔ主
dòng动
cān参
jiā加
le了
gǎn敢
sǐ死
duì队
“Tôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?