Cách dùng "小兄弟 咱们走" (xiǎo xiōng dì zán men zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎoxiōng zánmenzǒu

Tiểu huynh đệ, chúng ta đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:58
zǎo diǎn huí qù xiū xī wǒ mǎ shàng qǐ cǎo bào gào

早点回去休息 我马上起草报告

Sớm về nghỉ ngơi đi ạ. Tôi sẽ soạn báo cáo ngay.

LINE 0225:02
PLAYING SCENE
xiǎo xiōng dì zán men zǒu

小兄弟 咱们走

Tiểu huynh đệ, chúng ta đi.

LINE 0325:10
děng
děng

Khoan đã.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp25:02
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?