Cách dùng "辛苦你了 万福兄弟" (xīn kǔ nǐ le wàn fú xiōng dì) trong hội thoại tiếng Trung
辛苦你了 万福兄弟
Vất vả cho cậu rồi, huynh đệ Vạn Phúc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:06
hǎo好
“Được.”
LINE 0211:12
PLAYING SCENExīn kǔ nǐ le wàn fú xiōng dì
辛苦你了 万福兄弟
“Vất vả cho cậu rồi, huynh đệ Vạn Phúc.”
LINE 0311:14
yǒu有
yī一
jiàn件
shì事
wǒ我
xiǎng想
bài拜
tuō托
nǐ你
“Có một chuyện tôi muốn nhờ cậu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.

HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.

HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.

HSK 2
0:03s