Cách dùng "有一件事我想拜托你" (yǒu yī jiàn shì wǒ xiǎng bài tuō nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
有一件事我想拜托你
Có một chuyện tôi muốn nhờ cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:12
xīn kǔ nǐ le wàn fú xiōng dì
辛苦你了 万福兄弟
“Vất vả cho cậu rồi, huynh đệ Vạn Phúc.”
LINE 0211:14
PLAYING SCENEyǒu有
yī一
jiàn件
shì事
wǒ我
xiǎng想
bài拜
tuō托
nǐ你
“Có một chuyện tôi muốn nhờ cậu.”
LINE 0311:18
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎo
老太爷年纪大了 身体不太好
“Lão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?