Cách dùng "云魁的身后名" (yún kuí de shēn hòu míng) trong hội thoại tiếng Trung
云魁的身后名
Danh tiếng sau này của Vân Khôi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:36
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē le
你我的关系 咱们就不说这些了
“Quan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.”
LINE 0224:40
PLAYING SCENEyún云
kuí魁
de的
shēn身
hòu后
míng名
“Danh tiếng sau này của Vân Khôi,”
LINE 0324:43
quán全
kào靠
nǐ你
le了
“đều trông cậy vào cậu cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?