Cách dùng "咱们应该相信人家" (zán men yīng gāi xiāng xìn rén jiā) trong hội thoại tiếng Trung
咱们应该相信人家
Chúng ta nên tin tưởng người ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:08
liào fēng nián jì rán dā yìng le tā yí dìng huì jìn lì qù bàn de
廖丰年既然答应了 他一定会尽力去办的
“Liêu Phong Niên đã đồng ý rồi, anh ta nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm.”
LINE 0233:13
PLAYING SCENEzán咱
men们
yīng应
gāi该
xiāng相
xìn信
rén人
jiā家
“Chúng ta nên tin tưởng người ta.”
LINE 0333:45
hún tún xiǎo lóng bāo
馄饨 小笼包
“Hoành thánh, tiểu long bao,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s