Cách dùng "咱们应该相信人家" (zán men yīng gāi xiāng xìn rén jiā) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenyīnggāixiāngxìnrénjiā

Chúng ta nên tin tưởng người ta.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:08
liào fēng nián jì rán dā yìng le tā yí dìng huì jìn lì qù bàn de

廖丰年既然答应了 他一定会尽力去办的

Liêu Phong Niên đã đồng ý rồi, anh ta nhất định sẽ cố gắng hết sức để làm.

LINE 0233:13
PLAYING SCENE
zán
men
yīng
gāi
xiāng
xìn
rén
jiā

Chúng ta nên tin tưởng người ta.

LINE 0333:45
hún tún xiǎo lóng bāo

馄饨 小笼包

Hoành thánh, tiểu long bao,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp33:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 7 of 9)
这件事说起来比较复杂 来 弟妹 你坐
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì shuō qǐ lái bǐ jiào fù zá lái dì mèi nǐ zuòChuyện này nói ra thì khá phức tạp. Nào, em dâu, em ngồi đi.
上边呢 没有明确的态度
HSK 5
0:03s
shàng biān ne méi yǒu míng què de tài dùCấp trên không có thái độ rõ ràng,
我呢 也不好说什么
HSK 1
0:03s
wǒ ne yě bù hǎo shuō shén meanh cũng không tiện nói gì,
但你要做好心理准备
HSK 5
0:03s
dàn nǐ yào zuò hǎo xīn lǐ zhǔn bèinhưng em phải chuẩn bị tâm lý trước.
就是殉国 没死在阵地上
HSK 7
0:03s
jiù shì xùn guó méi sǐ zài zhèn dì shàngthì là tử vì nước. Không chết trên trận địa,
就是擅离职守
HSK 4
0:03s
jiù shì shàn lí zhí shǒuthì là tự ý rời bỏ vị trí.
擅离职守
HSK 5
0:03s
shàn lí zhí shǒuTự ý rời bỏ vị trí.
你们是想让他来替你们背黑锅
HSK 5
0:03s
nǐ men shì xiǎng ràng tā lái tì nǐ men bēi hēi guōCác người là muốn để anh ấy gánh tội thay cho các người.
我去跟他们说 你去找谁都没用啊
HSK 2
0:03s
wǒ qù gēn tā men shuō nǐ qù zhǎo shéi dōu méi yòng aĐể tôi nói chuyện với họ. Anh đi tìm ai cũng vô dụng thôi.
我找也找了 吵也吵了 我跟我们军长师长都吵翻了
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo yě zhǎo le chǎo yě chǎo le wǒ gēn wǒ men jūn zhǎng shī zhǎng dōu chǎo fān leTôi tìm cũng đã tìm rồi, cãi cũng đã cãi rồi. Tôi đã cãi lộn với cả quân trưởng và sư trưởng của chúng tôi rồi.
对云魁这件事 没有丝毫的帮助
HSK 7
0:03s
duì yún kuí zhè jiàn shì méi yǒu sī háo de bāng zhùĐối với chuyện của Vân Khôi, chẳng giúp được gì cả.
南京现在也岌岌可危了
HSK 1
0:03s
nán jīng xiàn zài yě jí jí kě wēi leNam Kinh bây giờ cũng đang nguy kịch lắm rồi,
你也知道 老爷子那个身体 那个脾气
HSK 4
0:03s
nǐ yě zhī dào lǎo yé zi nà ge shēn tǐ nà ge pí qìAnh cũng biết đấy, sức khỏe của ông cụ, với cái tính khí đó.
这辈子我一定替云魁翻案
HSK 5
0:03s
zhè bèi zi wǒ yí dìng tì yún kuí fān ànĐời này anh nhất định sẽ giải oan cho Vân Khôi.
这事已经定性了
HSK 2
0:03s
zhè shì yǐ jīng dìng xìng leChuyện này đã có kết luận rồi.
他说好了昨天要回我们家的
HSK 1
0:03s
tā shuō hǎo le zuó tiān yào huí wǒ men jiā deAnh ấy nói hôm qua sẽ về nhà chúng ta.
我们等了一晚上没有等到他
HSK 4
0:03s
wǒ men děng le yī wǎn shàng méi yǒu děng dào tāChúng tôi đợi cả đêm mà không thấy anh ấy.
你们把他弄哪儿去了
HSK 4
0:03s
nǐ men bǎ tā nòng nǎ ér qù leCác người đã đưa anh ấy đi đâu rồi?
叫一声干爹干妈的
HSK 3
0:03s
jiào yī shēng gān diē gàn mā demột tiếng cha nuôi mẹ nuôi.
那个兵是从死人堆里面 爬出来的
HSK 6
0:03s
nà ge bīng shì cóng sǐ rén duī lǐ miàn pá chū lái deNgười lính đó đã bò ra từ trong đống xác chết.