Cách dùng "这事已经定性了" (zhè shì yǐ jīng dìng xìng le) trong hội thoại tiếng Trung
这事已经定性了
Chuyện này đã có kết luận rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:08
fān翻
àn案
“Giải oan?”
LINE 0239:11
PLAYING SCENEzhè这
shì事
yǐ已
jīng经
dìng定
xìng性
le了
“Chuyện này đã có kết luận rồi.”
LINE 0339:17
nà那
ge个
bīng兵
zài在
nǎ哪
ér儿
“Người lính đó đâu rồi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?