Cách dùng "不好意思 不好意思 没事没事没关系" (bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi shì méi shì méi guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
不好意思 不好意思 没事没事没关系
Xin lỗi, xin lỗi. Không sao, không sao, không sao.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:29
liáo聊
shén什
me么
ne呢
“Đang nói chuyện gì vậy?”
LINE 0236:33
PLAYING SCENEbù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi shì méi shì méi guān xì
不好意思 不好意思 没事没事没关系
“Xin lỗi, xin lỗi. Không sao, không sao, không sao.”
LINE 0336:35
wǒ我
kàn看
nǐ你
liáo聊
zhè这
me么
rèn认
zhēn真
“Anh thấy en nói chuyện nghiêm túc quá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s