Cách dùng "不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演" (bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
Đừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:49
dé得
xiàng向
qián前
zǒu走
“phải tiến về phía trước.”
LINE 0244:28
PLAYING SCENEbú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎn
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
“Đừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.”
LINE 0344:32
hǎo好
hǎo好
zhào照
gù顾
nǐ你
men们
de的
xué学
shēng生
“Hãy chăm lo tốt cho học sinh của hai người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ a wǒ men yào zài bù jīng yì jiān xiǎn lùVậy nên chúng ta phải làm như vô tình để lộ ra vậy.

HSK 6
0:03s
bǐ rú wǒ men kě yǐ zhǎo xiē zhào piān zài zhào piān de jiǎo luò lǐVí dụ chúng ta có thể tìm vài bức ảnh, rồi thêm yếu tố hình bươm bướm

HSK 6
0:03s
jiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiànvào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hǎo shì néng tòu lù nǐ nèi xīn de huó dòngTốt nhất là có thể để lộ ra dao động nội tâm của anh.

HSK 4
0:03s
gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐTheo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết

HSK 5
0:03s
wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎnlà để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piānĐược rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǔ gè kā fēi bú shì wǒ bǎ zhè ge gěi nǐ aTôi đi pha cà phê. Ơ kìa, tôi gửi cái này cho cậu nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā hěn xǐ huān kàn nǐ chī biě de yàng ziTôi cảm thấy cô ấy rất thích nhìn bộ dạng bế tắc của cậu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ jué de tài wén yì de huà kě yǐ shān diào yì diǎnNếu anh thấy văn vẻ quá thì có thể xóa bớt đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s