Cách dùng "不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演" (bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
Đừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:49
dé得
xiàng向
qián前
zǒu走
“phải tiến về phía trước.”
LINE 0244:28
PLAYING SCENEbú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎn
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
“Đừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.”
LINE 0344:32
hǎo好
hǎo好
zhào照
gù顾
nǐ你
men们
de的
xué学
shēng生
“Hãy chăm lo tốt cho học sinh của hai người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 6 of 11)
HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ tí xǐng nǐ nǐ zhè bèi zi zhǐ zhuī guò yí gè nǚ shēngAnh có muốn tôi nhắc anh là đời anh mới chỉ theo đuổi một cô gái

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà shì wǒ yāo qiú gāo ér qiě wǒ gēn nǐ shuō a wǒ xiàn zài yǒu jìn bùĐó là vì tôi có yêu cầu cao. Với cả để tôi nói cho cậu biết. Bây giờ tôi có tiến bộ rồi.

HSK 5
0:03s
tā xiàn zài bù huí wǒ xiāo xī píng jūn cóng shí gè xiǎo shíBây giờ cô ấy không trả lời tin nhắn của tôi trung bình từ mười giờ

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ xiàn zài néng bù néng gǔn qù zuò fàn wǒ hǎo èVậy giờ anh có thể biến đi nấu ăn không? Tôi đói quá.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zài yīng guó de shí hòu tīng guò yí gè wáng fǎKhi tôi còn ở bên Anh, tôi từng nghe đến một Vương Pháp

HSK 3
0:03s
yī nián yǐ qián wǒ zài yīng guó nán dùn jù lè bù zhí jiàoMột năm trước tôi làm huấn luyện viên tại Câu lạc bộ Southampton ở Anh.

HSK 3
0:03s
shī mèi nǐ jiù zài zhè ge shā fā zhè shāo děng yí xiàVãn Tinh. Em ngồi ở ghế này đợi một lát đi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
kě néng wǒ jiē xià lái zhè ge wèn tí yǒu diǎn zhí jiē aCó lẽ câu hỏi tiếp theo của tôi sẽ hơi thẳng một chút.

HSK 6
0:03s
liáo liáo bié de liáo shén me ya xiàng gù wènnói về chuyện khác đi. Nói về cái gì? Cố vấn Hướng?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā zhè yàng yí gè gāo cái shēng jìng rán bó shì yì yèMột sinh viên xuất sắc như cô ấy mà lại chưa tốt nghiệp tiến sĩ.