Cách dùng "不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演" (bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
Đừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:49
dé得
xiàng向
qián前
zǒu走
“phải tiến về phía trước.”
LINE 0244:28
PLAYING SCENEbú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎn
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
“Đừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.”
LINE 0344:32
hǎo好
hǎo好
zhào照
gù顾
nǐ你
men们
de的
xué学
shēng生
“Hãy chăm lo tốt cho học sinh của hai người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s