Cách dùng "反问就代表着敌意" (fǎn wèn jiù dài biǎo zhe dí yì) trong hội thoại tiếng Trung
反问就代表着敌意
hỏi lại nghĩa là thể hiện sự thù địch.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:42
cóng从
wǒ我
men们
xīn心
lǐ理
xué学
de的
jiǎo角
dù度
jiǎng讲
“Từ quan điểm tâm lý học,”
LINE 0229:44
PLAYING SCENEfǎn反
wèn问
jiù就
dài代
biǎo表
zhe着
dí敌
yì意
“hỏi lại nghĩa là thể hiện sự thù địch.”
LINE 0329:47
nǐ fàng qīng sōng wǒ méi yǒu bié de yì si
你放轻松 我没有别的意思
“Anh cứ thoải mái đi. Tôi không có ý gì khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s