Cách dùng "反问就代表着敌意" (fǎn wèn jiù dài biǎo zhe dí yì) trong hội thoại tiếng Trung
反问就代表着敌意
hỏi lại nghĩa là thể hiện sự thù địch.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:42
cóng从
wǒ我
men们
xīn心
lǐ理
xué学
de的
jiǎo角
dù度
jiǎng讲
“Từ quan điểm tâm lý học,”
LINE 0229:44
PLAYING SCENEfǎn反
wèn问
jiù就
dài代
biǎo表
zhe着
dí敌
yì意
“hỏi lại nghĩa là thể hiện sự thù địch.”
LINE 0329:47
nǐ fàng qīng sōng wǒ méi yǒu bié de yì si
你放轻松 我没有别的意思
“Anh cứ thoải mái đi. Tôi không có ý gì khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.