Cách dùng "就是问他 排名上升了多少" (jiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
就是问他 排名上升了多少
thì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:11
wǒ bú shì wèn tā jīn tiān jìn le jǐ gè qiú
我不是问他 今天进了几个球
“tôi không hỏi nó hôm nay ghi bao nhiêu bàn”
LINE 0242:15
PLAYING SCENEjiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎo
就是问他 排名上升了多少
“thì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.”
LINE 0342:19
wǒ我
nǎ哪
pà怕
jiù就
shì是
guān关
xīn心
tā他
yì一
diǎn点
ne呢
“Nếu tôi quan tâm đến nó dù chỉ một chút thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s