Cách dùng "就是问他 排名上升了多少" (jiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
就是问他 排名上升了多少
thì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:11
wǒ bú shì wèn tā jīn tiān jìn le jǐ gè qiú
我不是问他 今天进了几个球
“tôi không hỏi nó hôm nay ghi bao nhiêu bàn”
LINE 0242:15
PLAYING SCENEjiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎo
就是问他 排名上升了多少
“thì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.”
LINE 0342:19
wǒ我
nǎ哪
pà怕
jiù就
shì是
guān关
xīn心
tā他
yì一
diǎn点
ne呢
“Nếu tôi quan tâm đến nó dù chỉ một chút thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s