Cách dùng "就是问他 排名上升了多少" (jiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
就是问他 排名上升了多少
thì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:11
wǒ bú shì wèn tā jīn tiān jìn le jǐ gè qiú
我不是问他 今天进了几个球
“tôi không hỏi nó hôm nay ghi bao nhiêu bàn”
LINE 0242:15
PLAYING SCENEjiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎo
就是问他 排名上升了多少
“thì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.”
LINE 0342:19
wǒ我
nǎ哪
pà怕
jiù就
shì是
guān关
xīn心
tā他
yì一
diǎn点
ne呢
“Nếu tôi quan tâm đến nó dù chỉ một chút thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
tā shēn shàng yǒu zhè me duō de máo dùn diǎn nǐ nán dào bù hǎo qí maCô ấy có rất nhiều mâu thuẫn mà anh không tò mò sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?