Cách dùng "凯文已经在接受调查" (kǎi wén yǐ jīng zài jiē shòu diào chá) trong hội thoại tiếng Trung

kǎiwénjīngzàijiēshòudiàochá

Kevin đã bị điều tra rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
nǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuì

你们就凭这些东西 就想给我定罪

Hai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?

LINE 0234:38
PLAYING SCENE
kǎi
wén
jīng
zài
jiē
shòu
diào
chá

Kevin đã bị điều tra rồi.

LINE 0334:40
men
lián
gěi
jié
sēn

Các anh thông đồng cho Jason

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp34:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 2 of 11)
难道真的像你笔记本里所说
HSK 4
0:03s
nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuōchẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,
还做了更过分的事情
HSK 5
0:03s
hái zuò le gèng guò fèn de shì qíngcòn làm ra chuyện quá đáng hơn nữa cơ.
你还记得你在圣诞节
HSK 2
0:03s
nǐ hái jì de nǐ zài shèng dàn jiéCô còn nhớ lọ kẹo gấu
送了小铭一瓶小熊糖吗
HSK 2
0:03s
sòng le xiǎo míng yī píng xiǎo xióng táng mamà cô tặng cho Tiểu Minh hôm Giáng Sinh không?
还往里面加了麻黄碱
HSK 3
0:03s
hái wǎng lǐ miàn jiā le má huáng jiǎnCòn cho thêm Ephedrine vào trong đó nữa.
怪不得他给我的最后一句留言说
HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gěi wǒ de zuì hòu yī jù liú yán shuōChẳng trách lời nhắn cuối cùng em ấy gửi cho tôi đã nói rằng
是我间接造成的
HSK 6
0:03s
shì wǒ jiàn jiē zào chéng delà do tôi gián tiếp gây ra.
不是的林晚星
HSK 1
0:03s
bú shì de lín wǎn xīngKhông phải đâu Lâm Vãn Tinh.
因为休学了一年 所以和我同届
HSK 5
0:03s
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jièVì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.
我记得他最喜欢研究蝴蝶标本 当年
HSK 7
0:03s
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng niánTôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó
也是他和我一起去英国交流的
HSK 4
0:03s
yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú dengười đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.
我也是在那个时候认识的小铭
HSK 1
0:03s
wǒ yě shì zài nà ge shí hòu rèn shí de xiǎo míngTôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.
这件事情和我脱不了干系
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng hé wǒ tuō bù liǎo gān xìChuyện này có liên quan tới tôi
我想和你一起去调查
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng hé nǐ yì qǐ qù diào chánên tôi muốn điều tra cùng với anh.
我们是去做心理咨询的
HSK 5
0:03s
wǒ men shì qù zuò xīn lǐ zī xún deChúng ta tới tư vấn vấn tâm lý thôi.
来 喝点茶
HSK 1
0:03s
lái hē diǎn cháNào, uống trà đi.
师妹还是半勺蜂蜜
HSK 7
0:03s
shī mèi hái shì bàn sháo fēng mìĐàn em, vẫn nửa thìa mật ong chứ?
我们得有一年多没见了吧 你还好吗
HSK 2
0:03s
wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo maChúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?
本来想联系你 也没你的联系方式
HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng lián xì nǐ yě méi nǐ de lián xì fāng shìVốn định liên lạc với em nhưng rồi chẳng có cách liên lạc của em.
毕业一年就开了心理咨询室
HSK 5
0:03s
bì yè yī nián jiù kāi le xīn lǐ zī xún shìMới tốt nghiệp một năm mà đã mở được một phòng tư vấn tâm lý,