Cách dùng "你竟然 一直在偷窥我的电脑" (nǐ jìng rán yì zhí zài tōu kuī wǒ de diàn nǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你竟然 一直在偷窥我的电脑
Anh vẫn luôn rình rập máy tính của tôi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:57
shī xiōng zài jiàn bài bài
师兄再见 拜拜
“Tạm biệt anh. Tạm biệt.”
LINE 0238:08
PLAYING SCENEnǐ jìng rán yì zhí zài tōu kuī wǒ de diàn nǎo
你竟然 一直在偷窥我的电脑
“Anh vẫn luôn rình rập máy tính của tôi?”
LINE 0338:11
píng凭
shén什
me么
tā他
měi每
tiān天
dōu都
kě可
yǐ以
gēn跟
nǐ你
liáo聊
tiān天
“Tại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s