Cách dùng "你是杰森事件的受害者" (nǐ shì jié sēn shì jiàn de shòu hài zhě) trong hội thoại tiếng Trung
你是杰森事件的受害者
Anh là nạn nhân trong vụ của Jason,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:41
tōng guò huí wèi zì jǐ de xíng wéi zhèng míng zì jǐ de néng lì hé yǐng xiǎng lì
通过回味自己的行为 证明自己的能力和影响力
“Thông qua việc hồi tưởng lại hành vi của bản thân để chứng minh năng lực và sức ảnh hưởng của mình.”
LINE 0220:45
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
jié杰
sēn森
shì事
jiàn件
de的
shòu受
hài害
zhě者
“Anh là nạn nhân trong vụ của Jason,”
LINE 0320:48
nǐ你
kě可
yǐ以
mǎn满
zú足
tā他
zhè这
zhǒng种
xū需
qiú求
“anh có thể thỏa mãn loại yêu cầu này của anh ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù guò shì níng jù zài yuán shǐ tú téng xià de zhàn shì[chúng tôi chỉ là...] [các chiến binh hội tụ dưới biểu tượng linh thiêng,]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì méi yǒu yǒng qì tà rù nà piàn mù yuán[Thậm chí tôi còn không đủ can đảm bước vào nghĩa trang đó.]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù yào wǒ tí xǐng nǐ nǐ zhè bèi zi zhǐ zhuī guò yí gè nǚ shēngAnh có muốn tôi nhắc anh là đời anh mới chỉ theo đuổi một cô gái