Cách dùng "你是杰森事件的受害者" (nǐ shì jié sēn shì jiàn de shòu hài zhě) trong hội thoại tiếng Trung
你是杰森事件的受害者
Anh là nạn nhân trong vụ của Jason,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:41
tōng guò huí wèi zì jǐ de xíng wéi zhèng míng zì jǐ de néng lì hé yǐng xiǎng lì
通过回味自己的行为 证明自己的能力和影响力
“Thông qua việc hồi tưởng lại hành vi của bản thân để chứng minh năng lực và sức ảnh hưởng của mình.”
LINE 0220:45
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
jié杰
sēn森
shì事
jiàn件
de的
shòu受
hài害
zhě者
“Anh là nạn nhân trong vụ của Jason,”
LINE 0320:48
nǐ你
kě可
yǐ以
mǎn满
zú足
tā他
zhè这
zhǒng种
xū需
qiú求
“anh có thể thỏa mãn loại yêu cầu này của anh ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
dào dǐ shì qiǎo hé hái shì nǐ zì jǐ kè yì ān pái delà trùng hợp hay là do anh cố tình sắp xếp?

HSK 7
0:03s
xué xiào tū rán yǒu jí shì zhǎo wáng jiào liàn wǒ men gǎi rì zài láiĐột nhiên nhà trường có việc tìm huấn luyện viên Vương. Hôm khác chúng em lại đến vậy.

HSK 5
0:03s
rú guǒ qíng xù huī fù bù guò lái huí qù zhī hòu kě yǐ yòng míng xiǎngNếu chưa phục hồi cảm xúc được, khi về nhà có thể ngồi thiền,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàng zǐ líng chén fǎng wèn le wǒ men de wǎng zhàn tā lián xì yú bō sī liáo leSáng sớm nay Hướng Tử đã truy cập trang web của chúng ta. Anh ta đã liên lạc với Dư Ba và nhắn tin riêng.

HSK 5
0:03s
tā zhǎn shì le tā gòu mǎi wéi jìn yào wù de jì lùAnh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.

HSK 5
0:03s
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo leĐã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.

HSK 5
0:03s
nǐ men jiù píng zhè xiē dōng xī jiù xiǎng gěi wǒ dìng zuìHai người chỉ dựa vào mấy thứ này mà đã muốn kết tội tôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yě jiù shì yáng míng sēn xià wéi jìn yào wùhay có tên khác là Dương Minh Sâm uống thuốc cấm,

HSK 7
0:03s
pò shǐ tā jìn sài zì shā nǐ pǎo bù diào dekhiến cậu ấy bị đình chỉ thi đấu và tự tử. Anh không trốn được đâu.

HSK 7
0:03s
nán dào nǐ wàng le shì nǐ tì huàn le tā de xiǎo xióng ruǎn tángChẳng lẽ anh đã quên chính anh đã đổi kẹo dẻo của cậu ấy?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
huì bú huì shì nǐ zhè ge jiào liàn gěi de yā lì tài dàCó khi nào là do huấn luyện viên như anh gây nhiều áp lực quá

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián duì nǐ nà me hǎo nǐ duì wǒ dōu ài dá bù lǐTrước đây anh tốt với em như vậy mà em cứ lạnh nhạt với anh.

HSK 7
0:03s
zěn me xiàn zài huàn le gè rén biàn dé zhè me yīn qínSao giờ là người khác thì lại ân cần thế?