Cách dùng "你是杰森事件的受害者" (nǐ shì jié sēn shì jiàn de shòu hài zhě) trong hội thoại tiếng Trung

shìjiésēnshìjiàndeshòuhàizhě

Anh là nạn nhân trong vụ của Jason,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:41
tōng guò huí wèi zì jǐ de xíng wéi zhèng míng zì jǐ de néng lì hé yǐng xiǎng lì

通过回味自己的行为 证明自己的能力和影响力

Thông qua việc hồi tưởng lại hành vi của bản thân để chứng minh năng lực và sức ảnh hưởng của mình.

LINE 0220:45
PLAYING SCENE
shì
jié
sēn
shì
jiàn
de
shòu
hài
zhě

Anh là nạn nhân trong vụ của Jason,

LINE 0320:48
mǎn
zhè
zhǒng
qiú

anh có thể thỏa mãn loại yêu cầu này của anh ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp20:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 9 of 11)
你究竟为什么要害他
HSK 6
0:03s
nǐ jiū jìng wèi shén me yào hài tāTại sao anh lại muốn làm hại cậu ấy?
因为错的人是你
HSK 2
0:03s
yīn wèi cuò de rén shì nǐBởi vì người sai là em.
师妹 喝咖啡吗
HSK 2
0:03s
shī mèi hē kā fēi maVãn Tinh, em uống cà phê không?
不用了我喝蜂蜜水就行
HSK 3
0:03s
bù yòng le wǒ hē fēng mì shuǐ jiù xíngKhông cần ạ, em uống nước mật ong là được.
不好意思 不好意思 没事没事没关系
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī méi shì méi shì méi guān xìXin lỗi, xin lỗi. Không sao, không sao, không sao.
跟谁聊呢 我一个朋友
HSK 3
0:03s
gēn shuí liáo ne wǒ yí gè péng yǒuĐang nói chuyện với ai vậy? Một người bạn của em.
我得抓紧回去处理一下 你不走吗
HSK 5
0:03s
wǒ dé zhuā jǐn huí qù chù lǐ yī xià nǐ bù zǒu maEm phải tranh thủ về giải quyết một chút. Anh chưa về ạ?
那我先走啦 好
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiān zǒu la hǎoVậy em về trước nhé. Ừ.
你竟然 一直在偷窥我的电脑
HSK 7
0:03s
nǐ jìng rán yì zhí zài tōu kuī wǒ de diàn nǎoAnh vẫn luôn rình rập máy tính của tôi?
凭什么他每天都可以跟你聊天
HSK 5
0:03s
píng shén me tā měi tiān dōu kě yǐ gēn nǐ liáo tiānTại sao cậu ta có thể trò chuyện với em mỗi ngày?
我这么喜欢你 你有考虑过我的感受吗
HSK 4
0:03s
wǒ zhè me xǐ huān nǐ nǐ yǒu kǎo lǜ guò wǒ de gǎn shòu maAnh thích em như vậy. Em đã bao giờ nghĩ đến cảm xúc của anh chưa?
就因为这个理由 你就要害死一条人命吗
HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi zhè ge lǐ yóu nǐ jiù yào hài sǐ yī tiáo rén mìng maChỉ vì lý do này mà anh phải hại chết một người ư?
你就会正眼看我 结果你对我还是爱答不理
HSK 6
0:03s
nǐ jiù huì zhèng yǎn kàn wǒ jié guǒ nǐ duì wǒ hái shì ài dá bù lǐem sẽ nhìn anh khác đi. Kết quả em vẫn phớt lờ anh.
折磨你的感觉简直太好了
HSK 7
0:03s
zhé mó nǐ de gǎn jué jiǎn zhí tài hǎo leCảm giác tra tấn em quá tuyệt vời.
凭什么所有的资源都要给你 凭什么你永远都是一副
HSK 5
0:03s
píng shén me suǒ yǒu de zī yuán dōu yào gěi nǐ píng shén me nǐ yǒng yuǎn dōu shì yī fùTại sao mọi tài nguyên đều cho em? Tại sao em luôn tỏ cái vẻ
高高在上的样子 你这种人就应该吃点苦
HSK 4
0:03s
gāo gāo zài shàng de yàng zi nǐ zhè zhǒng rén jiù yīng gāi chī diǎn kǔkiêu ngạo lạnh lùng đó? Những người như em nên chịu khổ.
你应该知道 玩弄别人的感情是要付出代价的
HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào wán nòng bié rén de gǎn qíng shì yào fù chū dài jià deEm nên biết chơi đùa với tình cảm của người khác là phải trả giá.
你真是疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì fēng leAnh thật sự điên rồi.
我最恨你用这样的眼神看我 林晚星
HSK 7
0:03s
wǒ zuì hèn nǐ yòng zhè yàng de yǎn shén kàn wǒ lín wǎn xīngAnh ghét nhất cách em nhìn anh như vậy. Lâm Vãn Tinh.
怎么样 医生怎么说
HSK 1
0:03s
zěn me yàng yī shēng zěn me shuōSao rồi, bác sĩ nói sao?