Cách dùng "迫使他禁赛自杀 你跑不掉的" (pò shǐ tā jìn sài zì shā nǐ pǎo bù diào de) trong hội thoại tiếng Trung
迫使他禁赛自杀 你跑不掉的
khiến cậu ấy bị đình chỉ thi đấu và tự tử. Anh không trốn được đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:42
yě也
jiù就
shì是
yáng杨
míng铭
sēn森
xià下
wéi违
jìn禁
yào药
wù物
“hay có tên khác là Dương Minh Sâm uống thuốc cấm,”
LINE 0234:45
PLAYING SCENEpò shǐ tā jìn sài zì shā nǐ pǎo bù diào de
迫使他禁赛自杀 你跑不掉的
“khiến cậu ấy bị đình chỉ thi đấu và tự tử. Anh không trốn được đâu.”
LINE 0334:50
nán dào nǐ wàng le shì nǐ tì huàn le tā de xiǎo xióng ruǎn táng
难道你忘了 是你替换了他的小熊软糖
“Chẳng lẽ anh đã quên chính anh đã đổi kẹo dẻo của cậu ấy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuōchẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
sòng le xiǎo míng yī píng xiǎo xióng táng mamà cô tặng cho Tiểu Minh hôm Giáng Sinh không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gěi wǒ de zuì hòu yī jù liú yán shuōChẳng trách lời nhắn cuối cùng em ấy gửi cho tôi đã nói rằng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jièVì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.

HSK 7
0:03s
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng niánTôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó

HSK 4
0:03s
yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú dengười đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.

HSK 1
0:03s
wǒ yě shì zài nà ge shí hòu rèn shí de xiǎo míngTôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo maChúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng lián xì nǐ yě méi nǐ de lián xì fāng shìVốn định liên lạc với em nhưng rồi chẳng có cách liên lạc của em.

HSK 5
0:03s
bì yè yī nián jiù kāi le xīn lǐ zī xún shìMới tốt nghiệp một năm mà đã mở được một phòng tư vấn tâm lý,