Cách dùng "他展示了他购买违禁药物的记录" (tā zhǎn shì le tā gòu mǎi wéi jìn yào wù de jì lù) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎnshìlegòumǎiwéijìnyàode

Anh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:55
yǒu
shōu
huò
ma

Có tìm được gì không?

LINE 0233:57
PLAYING SCENE
zhǎn
shì
le
gòu
mǎi
wéi
jìn
yào
de

Anh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.

LINE 0334:00
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo le

确认了他就是跟凯文交易的人 证据确凿了

Đã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp33:57
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 11 of 11)
你要是想妈妈了 你就跟妈妈说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng mā mā le nǐ jiù gēn mā mā shuōnếu con nhớ mẹ, con cứ nói với mẹ.
妈妈飞到英国去看你
HSK 2
0:03s
mā mā fēi dào yīng guó qù kàn nǐMẹ sẽ bay sang Anh thăm con.
妈妈已经给你买回来了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng gěi nǐ mǎi huí lái lemẹ đã mua cho con rồi.
没有人能说
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén néng shuōkhông ai có thể nói nữa.
杰森他没有做错事
HSK 1
0:03s
jié sēn tā méi yǒu zuò cuò shìJason không làm gì sai.
他一直都是好孩子
HSK 3
0:03s
tā yì zhí dōu shì hǎo hái ziNó vẫn luôn rất ngoan.
一定不会想看到你 永远活在愧疚之中
HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.