Cách dùng "他展示了他购买违禁药物的记录" (tā zhǎn shì le tā gòu mǎi wéi jìn yào wù de jì lù) trong hội thoại tiếng Trung
他展示了他购买违禁药物的记录
Anh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:55
yǒu有
shōu收
huò获
ma吗
“Có tìm được gì không?”
LINE 0233:57
PLAYING SCENEtā他
zhǎn展
shì示
le了
tā他
gòu购
mǎi买
wéi违
jìn禁
yào药
wù物
de的
jì记
lù录
“Anh ta đưa ra lịch sử giao dịch thuốc cấm.”
LINE 0334:00
què rèn le tā jiù shì gēn kǎi wén jiāo yì de rén zhèng jù què záo le
确认了他就是跟凯文交易的人 证据确凿了
“Đã xác nhận anh ta là người đã giao dịch với Kevin. Chứng cứ rất rõ ràng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
tā shēn shàng yǒu zhè me duō de máo dùn diǎn nǐ nán dào bù hǎo qí maCô ấy có rất nhiều mâu thuẫn mà anh không tò mò sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?