Cách dùng "为了满足自己变态的控制欲 和成就感" (wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung

wèilemǎnbiàntàidekòngzhì chéngjiùgǎn

là để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:34
dì yī shì wèi le xiāo huǐ zhèng jù yǎn gài zuì xíng dì èr

第一是为了销毁证据 掩盖罪行 第二

Thứ nhất là để tiêu hủy chứng cứ, che giấu hành vi phạm tội. Thứ hai,

LINE 0220:38
PLAYING SCENE
wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎn

为了满足自己变态的控制欲 和成就感

là để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.

LINE 0320:41
tōng guò huí wèi zì jǐ de xíng wéi zhèng míng zì jǐ de néng lì hé yǐng xiǎng lì

通过回味自己的行为 证明自己的能力和影响力

Thông qua việc hồi tưởng lại hành vi của bản thân để chứng minh năng lực và sức ảnh hưởng của mình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp20:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 11 of 11)
你要是想妈妈了 你就跟妈妈说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xiǎng mā mā le nǐ jiù gēn mā mā shuōnếu con nhớ mẹ, con cứ nói với mẹ.
妈妈飞到英国去看你
HSK 2
0:03s
mā mā fēi dào yīng guó qù kàn nǐMẹ sẽ bay sang Anh thăm con.
妈妈已经给你买回来了
HSK 2
0:03s
mā mā yǐ jīng gěi nǐ mǎi huí lái lemẹ đã mua cho con rồi.
没有人能说
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén néng shuōkhông ai có thể nói nữa.
杰森他没有做错事
HSK 1
0:03s
jié sēn tā méi yǒu zuò cuò shìJason không làm gì sai.
他一直都是好孩子
HSK 3
0:03s
tā yì zhí dōu shì hǎo hái ziNó vẫn luôn rất ngoan.
一定不会想看到你 永远活在愧疚之中
HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.
不要让杰森的事 在下一个孩子身上重演
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.