Cách dùng "为了满足自己变态的控制欲 和成就感" (wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
为了满足自己变态的控制欲 和成就感
là để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:34
dì yī shì wèi le xiāo huǐ zhèng jù yǎn gài zuì xíng dì èr
第一是为了销毁证据 掩盖罪行 第二
“Thứ nhất là để tiêu hủy chứng cứ, che giấu hành vi phạm tội. Thứ hai,”
LINE 0220:38
PLAYING SCENEwèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎn
为了满足自己变态的控制欲 和成就感
“là để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.”
LINE 0320:41
tōng guò huí wèi zì jǐ de xíng wéi zhèng míng zì jǐ de néng lì hé yǐng xiǎng lì
通过回味自己的行为 证明自己的能力和影响力
“Thông qua việc hồi tưởng lại hành vi của bản thân để chứng minh năng lực và sức ảnh hưởng của mình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?

HSK 4
0:03s