Cách dùng "为了满足自己变态的控制欲 和成就感" (wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
为了满足自己变态的控制欲 和成就感
là để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:34
dì yī shì wèi le xiāo huǐ zhèng jù yǎn gài zuì xíng dì èr
第一是为了销毁证据 掩盖罪行 第二
“Thứ nhất là để tiêu hủy chứng cứ, che giấu hành vi phạm tội. Thứ hai,”
LINE 0220:38
PLAYING SCENEwèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎn
为了满足自己变态的控制欲 和成就感
“là để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.”
LINE 0320:41
tōng guò huí wèi zì jǐ de xíng wéi zhèng míng zì jǐ de néng lì hé yǐng xiǎng lì
通过回味自己的行为 证明自己的能力和影响力
“Thông qua việc hồi tưởng lại hành vi của bản thân để chứng minh năng lực và sức ảnh hưởng của mình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
nán dào zhēn de xiàng nǐ bǐ jì běn lǐ suǒ shuōchẳng lẽ là giống như những gì viết trong sổ của anh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
sòng le xiǎo míng yī píng xiǎo xióng táng mamà cô tặng cho Tiểu Minh hôm Giáng Sinh không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gěi wǒ de zuì hòu yī jù liú yán shuōChẳng trách lời nhắn cuối cùng em ấy gửi cho tôi đã nói rằng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jièVì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.

HSK 7
0:03s
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng niánTôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó

HSK 4
0:03s
yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú dengười đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.

HSK 1
0:03s
wǒ yě shì zài nà ge shí hòu rèn shí de xiǎo míngTôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo maChúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng lián xì nǐ yě méi nǐ de lián xì fāng shìVốn định liên lạc với em nhưng rồi chẳng có cách liên lạc của em.

HSK 5
0:03s
bì yè yī nián jiù kāi le xīn lǐ zī xún shìMới tốt nghiệp một năm mà đã mở được một phòng tư vấn tâm lý,