Cách dùng "我和你不一样 我不是做学术的料" (wǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liào) trong hội thoại tiếng Trung

yàng shìzuòxuéshùdeliào

Anh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
shī
xiōng
zhēn
hài

đàn anh giỏi thật đó.

LINE 0214:43
PLAYING SCENE
wǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liào

我和你不一样 我不是做学术的料

Anh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,

LINE 0314:46
hái shì zǎo diǎn chū lái zhèng qián bǐ jiào shì hé wǒ shī xiōng qiān xū le

还是早点出来挣钱比较适合我 师兄谦虚了

ra đời kiếm tiền sớm chút thì hợp với anh hơn. Đàn anh khiêm tốn quá rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp14:43
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 1 of 11)
你说我那球踢的真还是不错 教练给我那个 不是
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ nà qiú tī de zhēn hái shì bù cuò jiào liàn gěi wǒ nà ge bú shìThầy nói xem, cú sút vừa rồi của em tuyệt lắm đúng không ạ? Cái mà huấn luyện viên cho tôi... Không phải.
教练你看没看我们踢的
HSK 4
0:03s
jiào liàn nǐ kàn méi kàn wǒ men tī deHuấn luyện viên, thầy có xem bọn em đá không vậy?
踢得这么好你也不表扬一下我们 很棒今天
HSK 4
0:03s
tī dé zhè me hǎo nǐ yě bù biǎo yáng yī xià wǒ men hěn bàng jīn tiān- Đá tốt thế mà chẳng thấy thầy khen bọn em câu nào. - Phải đấy. Hôm nay đá tốt lắm.
这不是那个巨难排队的网红店吗
HSK 4
0:03s
zhè bú shì nà ge jù nán pái duì de wǎng hóng diàn maĐây chẳng phải là cái quán nổi tiếng trên mạng là khó xếp hàng lắm à?
恭喜我们小林老师凯旋
HSK 7
0:03s
gōng xǐ wǒ men xiǎo lín lǎo shī kǎi xuánChúc mừng cô Tiểu Lâm của chúng ta chiến thắng trở về.
今天球队不是赢了吗
HSK 4
0:03s
jīn tiān qiú duì bú shì yíng le maChẳng phải hôm nay đội bóng thắng rồi sao?
那你是想要我陪你呢 还是自己待会
HSK 4
0:03s
nà nǐ shì xiǎng yào wǒ péi nǐ ne hái shì zì jǐ dài huìThế cậu muốn tớ ở cùng cậu hay là muốn ở một mình?
要是凉了就用微波炉转一下 不要吃凉的
HSK 7
0:03s
yào shì liáng le jiù yòng wēi bō lú zhuǎn yī xià bú yào chī liáng deNếu nguội rồi thì nhớ quay nóng lại bằng lò vi sóng, đừng ăn đồ nguội.
我买了烧烤给你当宵夜
HSK 5
0:03s
wǒ mǎi le shāo kǎo gěi nǐ dāng xiāo yèTôi mua đồ nướng để cô ăn đêm này.
我能问一下原因吗
HSK 4
0:03s
wǒ néng wèn yī xià yuán yīn maTôi có thể biết lý do được không?
我知道你现在不想跟我说话
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài bù xiǎng gēn wǒ shuō huàTôi biết hiện giờ cô không muốn nói chuyện với tôi.
我有个笔记本 里面有我的调查结果
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu gè bǐ jì běn lǐ miàn yǒu wǒ de diào chá jié guǒTôi có một quyển sổ ghi chép mà trong đó có ghi lại kết quả điều tra của tôi.
我认识小铭的时候
HSK 1
0:03s
wǒ rèn shí xiǎo míng de shí hòuLúc tôi quen Tiểu Minh
说自己失眠很严重
HSK 5
0:03s
shuō zì jǐ shī mián hěn yán zhòngnói mình bị mất ngủ nghiêm trọng.
甚至有的时候 想要伤害自己
HSK 5
0:03s
shèn zhì yǒu de shí hòu xiǎng yào shāng hài zì jǐThậm chí có khi còn muốn làm mình bị thương nữa.
因为原生家庭
HSK 4
0:03s
yīn wèi yuán shēng jiā tíngVì hoàn cảnh gia đình
所以他一直都有 很严重的心理创伤
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yì zhí dōu yǒu hěn yán zhòng de xīn lǐ chuāng shāngnên em ấy vẫn luôn có tổn thương tâm lý rất nghiêm trọng.
是不是自己不够好
HSK 4
0:03s
shì bú shì zì jǐ bù gòu hǎocó phải do mình không tốt
关注到他的心理问题
HSK 5
0:03s
guān zhù dào tā de xīn lǐ wèn tíquan tâm tới vấn đề tâm lý của em ấy sớm hơn
可能这一切都不会发生了吧
HSK 4
0:03s
kě néng zhè yī qiè dōu bú huì fā shēng le bathì có lẽ mọi chuyện đã không xảy ra rồi.