Cách dùng "我和你不一样 我不是做学术的料" (wǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liào) trong hội thoại tiếng Trung
我和你不一样 我不是做学术的料
Anh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
shī师
xiōng兄
zhēn真
lì厉
hài害
“đàn anh giỏi thật đó.”
LINE 0214:43
PLAYING SCENEwǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liào
我和你不一样 我不是做学术的料
“Anh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,”
LINE 0314:46
hái shì zǎo diǎn chū lái zhèng qián bǐ jiào shì hé wǒ shī xiōng qiān xū le
还是早点出来挣钱比较适合我 师兄谦虚了
“ra đời kiếm tiền sớm chút thì hợp với anh hơn. Đàn anh khiêm tốn quá rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng bāng nǐ gèng liǎo jiě tā yī xiēTôi chỉ muốn giúp anh hiểu cô ấy hơn thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huì bú huì yǒu shén me bù wéi rén zhī de yīn àn miàncó khi nào là vì có mặt tối chưa ai biết không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guǎn tā yǐ qián zāo yù le shén me dōu wú suǒ wèiTrước đây cô ấy đã gặp chuyện gì cũng không quan trọng,

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéngvì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại

HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéngviệc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.

HSK 4
0:03s
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāngĐó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ bù xǐ huān bié rén zài bèi hòu yì lùn tāTôi không thích mọi người bàn tán sau lưng cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù pèi nǐ dào dǐ zuò cuò le shén meTại sao anh lại không xứng đáng? Rốt cuộc thì anh đã làm gì sai?

HSK 4
0:03s