Cách dùng "我和你不一样 我不是做学术的料" (wǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liào) trong hội thoại tiếng Trung
我和你不一样 我不是做学术的料
Anh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
shī师
xiōng兄
zhēn真
lì厉
hài害
“đàn anh giỏi thật đó.”
LINE 0214:43
PLAYING SCENEwǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liào
我和你不一样 我不是做学术的料
“Anh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,”
LINE 0314:46
hái shì zǎo diǎn chū lái zhèng qián bǐ jiào shì hé wǒ shī xiōng qiān xū le
还是早点出来挣钱比较适合我 师兄谦虚了
“ra đời kiếm tiền sớm chút thì hợp với anh hơn. Đàn anh khiêm tốn quá rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.

HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.

HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s