Cách dùng "我买了烧烤给你当宵夜" (wǒ mǎi le shāo kǎo gěi nǐ dāng xiāo yè) trong hội thoại tiếng Trung
我买了烧烤给你当宵夜
Tôi mua đồ nướng để cô ăn đêm này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:31
jiù就
zhī知
dào道
nǐ你
zài在
jiā家
“Biết ngay là cô đang ở nhà mà.”
LINE 0205:33
PLAYING SCENEwǒ我
mǎi买
le了
shāo烧
kǎo烤
gěi给
nǐ你
dāng当
xiāo宵
yè夜
“Tôi mua đồ nướng để cô ăn đêm này.”
LINE 0305:36
wǒ我
bù不
è饿
“Tôi không đói.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ a wǒ men yào zài bù jīng yì jiān xiǎn lùVậy nên chúng ta phải làm như vô tình để lộ ra vậy.

HSK 6
0:03s
bǐ rú wǒ men kě yǐ zhǎo xiē zhào piān zài zhào piān de jiǎo luò lǐVí dụ chúng ta có thể tìm vài bức ảnh, rồi thêm yếu tố hình bươm bướm

HSK 6
0:03s
jiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiànvào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hǎo shì néng tòu lù nǐ nèi xīn de huó dòngTốt nhất là có thể để lộ ra dao động nội tâm của anh.

HSK 4
0:03s
gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐTheo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết

HSK 5
0:03s
wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎnlà để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piānĐược rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǔ gè kā fēi bú shì wǒ bǎ zhè ge gěi nǐ aTôi đi pha cà phê. Ơ kìa, tôi gửi cái này cho cậu nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā hěn xǐ huān kàn nǐ chī biě de yàng ziTôi cảm thấy cô ấy rất thích nhìn bộ dạng bế tắc của cậu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ jué de tài wén yì de huà kě yǐ shān diào yì diǎnNếu anh thấy văn vẻ quá thì có thể xóa bớt đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s