Cách dùng "我去买点菜了啊 晚上做饭吃" (wǒ qù mǎi diǎn cài le a wǎn shàng zuò fàn chī) trong hội thoại tiếng Trung
我去买点菜了啊 晚上做饭吃
Tôi đi mua thức ăn đây. Tối nấu cơm ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:02
wǒ我
yě也
xǐ喜
huān欢
“Tôi cũng thích nữa.”
LINE 0222:04
PLAYING SCENEwǒ qù mǎi diǎn cài le a wǎn shàng zuò fàn chī
我去买点菜了啊 晚上做饭吃
“Tôi đi mua thức ăn đây. Tối nấu cơm ăn.”
LINE 0322:35
gēn jù nà tiān nǐ zài tiān tái suǒ shuō de jí xìng chuàng zuò le yī xiē
根据那天你在天台所说的 即兴创作了一些
“Dựa vào những lời anh nói ở sân thượng hôm đó, tôi có ngẫu hứng viết một vài thứ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ a wǒ men yào zài bù jīng yì jiān xiǎn lùVậy nên chúng ta phải làm như vô tình để lộ ra vậy.

HSK 6
0:03s
bǐ rú wǒ men kě yǐ zhǎo xiē zhào piān zài zhào piān de jiǎo luò lǐVí dụ chúng ta có thể tìm vài bức ảnh, rồi thêm yếu tố hình bươm bướm

HSK 6
0:03s
jiā yì diǎn hú dié yuán sù ràng tā bù xiǎo xīn fā xiànvào góc các bức ảnh để anh ta vô tình phát hiện ra.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hǎo shì néng tòu lù nǐ nèi xīn de huó dòngTốt nhất là có thể để lộ ra dao động nội tâm của anh.

HSK 4
0:03s
gēn jù kǎi wén nà biān de xìn xī tā yīng gāi zhī dào zì jǐTheo thông tin từ phía Kevin, có lẽ anh ta đã biết

HSK 5
0:03s
wèi le mǎn zú zì jǐ biàn tài de kòng zhì yù hé chéng jiù gǎnlà để thỏa mãn lòng khống chế và cảm giác thành công biến thái của mình.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ xiě rì cháng ba wǒ zhǎo zhào piānĐược rồi, cậu viết nhật ký hàng ngày đi. Còn tôi sẽ đi tìm ảnh.

HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǔ gè kā fēi bú shì wǒ bǎ zhè ge gěi nǐ aTôi đi pha cà phê. Ơ kìa, tôi gửi cái này cho cậu nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā hěn xǐ huān kàn nǐ chī biě de yàng ziTôi cảm thấy cô ấy rất thích nhìn bộ dạng bế tắc của cậu đó.

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ jué de tài wén yì de huà kě yǐ shān diào yì diǎnNếu anh thấy văn vẻ quá thì có thể xóa bớt đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s