Cách dùng "我认识小铭的时候" (wǒ rèn shí xiǎo míng de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
我认识小铭的时候
Lúc tôi quen Tiểu Minh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:16
zī资
liào料
nǐ你
dōu都
kàn看
le了
“Cô xem xong hết tài liệu rồi đúng không?”
LINE 0208:22
PLAYING SCENEwǒ我
rèn认
shí识
xiǎo小
míng铭
de的
shí时
hòu候
“Lúc tôi quen Tiểu Minh”
LINE 0308:25
shì是
zài在
yí一
gè个
xīn心
lǐ理
lùn论
tán坛
“là ở trên một diễn đàn tâm lý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
sòng le xiǎo míng yī píng xiǎo xióng táng mamà cô tặng cho Tiểu Minh hôm Giáng Sinh không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guài bù dé tā gěi wǒ de zuì hòu yī jù liú yán shuōChẳng trách lời nhắn cuối cùng em ấy gửi cho tôi đã nói rằng

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiū xué le yī nián suǒ yǐ hé wǒ tóng jièVì anh ta nghỉ học một năm nên tôi và anh ta cũng khóa.

HSK 7
0:03s
wǒ jì de tā zuì xǐ huān yán jiū hú dié biāo běn dāng niánTôi nhớ anh ta rất thích nghiên cứu tiêu bản loài bướm. Năm đó

HSK 4
0:03s
yě shì tā hé wǒ yì qǐ qù yīng guó jiāo liú dengười đi Anh trao đổi cùng với tôi cũng là anh ta.

HSK 1
0:03s
wǒ yě shì zài nà ge shí hòu rèn shí de xiǎo míngTôi cũng quen biết Tiểu Minh vào chính thời điểm đó.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men dé yǒu yī nián duō méi jiàn le ba nǐ hái hǎo maChúng ta không gặp nhau hơn một năm rồi, em vẫn ổn chứ?

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng lián xì nǐ yě méi nǐ de lián xì fāng shìVốn định liên lạc với em nhưng rồi chẳng có cách liên lạc của em.

HSK 5
0:03s
bì yè yī nián jiù kāi le xīn lǐ zī xún shìMới tốt nghiệp một năm mà đã mở được một phòng tư vấn tâm lý,

HSK 5
0:03s
wǒ hé nǐ bù yí yàng wǒ bú shì zuò xué shù de liàoAnh không giống em. Anh không có khiếu về học thuật,