Cách dùng "这样啊 那打扰了" (zhè yàng a nà dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèyànga rǎole

Vậy à? Bọn em làm phiền anh quá.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:08
bàn xiǎo shí zhī hòu wǒ hái yǒu diǎn shì jīn tiān jiù xiān bù liú nǐ men le

半小时之后我还有点事 今天就先不留你们了

Nửa tiếng nữa anh còn có việc khác nên hôm nay không thể giữ hai người ở lại được rồi.

LINE 0216:12
PLAYING SCENE
zhè yàng a nà dǎ rǎo le

这样啊 那打扰了

Vậy à? Bọn em làm phiền anh quá.

LINE 0316:23
kàn dào zhè xiē hú dié biāo běn jiù xiǎng qǐ wǒ men yǐ qián

看到这些蝴蝶标本 就想起我们以前

Nhìn thấy những tiêu bản bươm bướm này là em lại nhớ về hồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp16:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 208 clips (Page 10 of 11)
没伤到骨头 只是破了个口子 一周就好了
HSK 7
0:03s
méi shāng dào gǔ tou zhǐ shì pò le gè kǒu zi yī zhōu jiù hǎo leKhông bị thương đến xương cốt. Chỉ có một vết rách thôi. Một tuần là khỏi.
等结果出来之后再进行下一步
HSK 4
0:03s
děng jié guǒ chū lái zhī hòu zài jìn xíng xià yī bùĐợi có kết quả rồi mới tiến hành bước tiếp theo.
我也没想到 事情会到这个地步
HSK 7
0:03s
wǒ yě méi xiǎng dào shì qíng huì dào zhè ge dì bùTôi cũng không ngờ mọi việc lại đến mức này.
我能去见一下小铭妈妈吗
HSK 1
0:03s
wǒ néng qù jiàn yī xià xiǎo míng mā mā matôi có thể đến gặp mẹ của Minh Sâm không?
我还是想把真相告诉她
HSK 6
0:03s
wǒ hái shì xiǎng bǎ zhēn xiàng gào sù tātôi vẫn muốn nói sự thật cho chị ấy biết.
如果我能早点发现有人在利用我
HSK 5
0:03s
rú guǒ wǒ néng zǎo diǎn fā xiàn yǒu rén zài lì yòng wǒNếu tôi có thể phát hiện có người đang lợi dụng tôi sớm hơn,
我逃避了很长时间
HSK 7
0:03s
wǒ táo bì le hěn zhǎng shí jiāntôi đã trốn tránh rất lâu,
借口等自己找到了真相 才能够面对你
HSK 7
0:03s
jiè kǒu děng zì jǐ zhǎo dào le zhēn xiàng cái néng gòu miàn duì nǐlấy cớ, chờ đến khi tìm ra sự thật mới có thể đối mặt với chị.
我没有及时给予他信任和支持
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu jí shí jǐ yǔ tā xìn rèn hé zhī chíTôi đã không thể cho cậu ấy sự tin tưởng và hỗ trợ kịp thời.
孩子已经走了
HSK 2
0:03s
hái zi yǐ jīng zǒu leThằng bé đã mất rồi.
现在说这些
HSK 1
0:03s
xiàn zài shuō zhè xiēBây giờ nói việc này
我也处于自责和愧疚当中
HSK 7
0:03s
wǒ yě chǔ yú zì zé hé kuì jiù dāng zhōngtôi cũng luôn tự trách và áy náy.
我对他的关心太少了
HSK 3
0:03s
wǒ duì tā de guān xīn tài shǎo leTôi quan tâm quá ít đến nó.
他每次打来电话
HSK 1
0:03s
tā měi cì dǎ lái diàn huàMỗi lần nó gọi điện,
我不是问他 今天进了几个球
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì wèn tā jīn tiān jìn le jǐ gè qiútôi không hỏi nó hôm nay ghi bao nhiêu bàn
就是问他 排名上升了多少
HSK 6
0:03s
jiù shì wèn tā pái míng shàng shēng le duō shǎothì cũng là hỏi tăng hạng được mấy bậc.
我哪怕就是关心他一点呢
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ pà jiù shì guān xīn tā yì diǎn neNếu tôi quan tâm đến nó dù chỉ một chút thôi.
我哪怕只是问问他
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ pà zhǐ shì wèn wèn tāNếu tôi hỏi nó là
最近吃得好不好呀
HSK 5
0:03s
zuì jìn chī dé hǎo bù hǎo yagần đây ăn uống có tốt không?
食堂有没有什么新口味啊
HSK 5
0:03s
shí táng yǒu méi yǒu shén me xīn kǒu wèi aNhà ăn có món gì mới không?