Cách dùng "这样啊 那打扰了" (zhè yàng a nà dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
这样啊 那打扰了
Vậy à? Bọn em làm phiền anh quá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:08
bàn xiǎo shí zhī hòu wǒ hái yǒu diǎn shì jīn tiān jiù xiān bù liú nǐ men le
半小时之后我还有点事 今天就先不留你们了
“Nửa tiếng nữa anh còn có việc khác nên hôm nay không thể giữ hai người ở lại được rồi.”
LINE 0216:12
PLAYING SCENEzhè yàng a nà dǎ rǎo le
这样啊 那打扰了
“Vậy à? Bọn em làm phiền anh quá.”
LINE 0316:23
kàn dào zhè xiē hú dié biāo běn jiù xiǎng qǐ wǒ men yǐ qián
看到这些蝴蝶标本 就想起我们以前
“Nhìn thấy những tiêu bản bươm bướm này là em lại nhớ về hồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yí dìng bú huì xiǎng kàn dào nǐ yǒng yuǎn huó zài kuì jiù zhī zhōngJason sẽ không muốn thấy chị phải sống mãi trong áy náy đâu.

HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.