Cách dùng "就是一些 产品的包装设计啊什么的" (jiù shì yī xiē chǎn pǐn de bāo zhuāng shè jì a shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
就是一些 产品的包装设计啊什么的
Thì là một số thiết kế bao bì sản phẩm gì đó thôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:27
nà那
nín您
de的
gōng公
sī司
shì是
zuò做
shén什
me么
yè业
wù务
de的
“Thế công ty của bà làm lĩnh vực gì ạ”
LINE 0230:29
PLAYING SCENEjiù shì yī xiē chǎn pǐn de bāo zhuāng shè jì a shén me de
就是一些 产品的包装设计啊什么的
“Thì là một số thiết kế bao bì sản phẩm gì đó thôi”
LINE 0330:32
wǒ我
jiù就
shì是
kāi开
le了
yí一
gè个
xiǎo小
xiǎo小
de的
gōng工
zuò作
shì室
“Tôi chỉ mở một xưởng nhỏ thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 3 of 13)
HSK 2
0:03s
zuǒ biān hái méi zuò ne yòu biān hái yǒu jǐ fāBên trái chưa làm xong Bên phải còn vài phát nữa

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng méi jiàn guò nǐ nà me bú yào liǎn de nǚ rén wǒ cóng lái méi yǒu jiàn guòTao chưa thấy con đàn bà nào trơ tráo như mày Tao chưa bao giờ thấy

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ bú shì lín zhǎn qiào a wǒ méi shuō wǒ shì lín zhǎn qiàoCô không phải Lâm Triển Kiều à? Tôi có nói tôi là Lâm Triển Kiều đâu.

HSK 1
0:03s
shì nǐ fēi yào shuō wǒ shì lín zhǎn qiào de nàChính cô cứ khăng khăng tôi là Lâm Triển Kiều đấy chứ. Vậy thì...

HSK 3
0:03s
nà nǐ bú shì lín zhǎn qiào de huà páng biān zhè ge shì lín zhǎn qiào anếu cô không phải Lâm Triển Kiều, thì người đứng cạnh kia là Lâm Triển Kiều à?

HSK 1
0:03s
nà lín zhǎn qiào ne wǒ yào zhǎo lín zhǎn qiàoVậy Lâm Triển Kiều đâu rồi? Tôi cần gặp Lâm Triển Kiều.

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu piān zhí kuáng ba nǐ tā bù zài jiāCô bị ám ảnh quá rồi đấy nhé. Cô ấy không có ở nhà.

HSK 3
0:03s
gěi cài dé zhāng dǎ diàn huà jiào tā jiē nǐ huí qù nǐ bú shì lín zhǎn qiàoGọi điện cho Thái Đức Chương đi, bảo anh ấy đến đón cô về. Cô không phải Lâm Triển Kiều,

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me rèn shí cài dé zhāng de ya shuí guī dìng nǐ zhǐ yǒu lín zhǎn qiàosao cô lại biết Thái Đức Chương? Ai quy định chỉ có Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
má fán nǐ bú yào kào jìn yǐ miǎn chē zi pèng dào nǐPhiền cô đứng ra xa một chút, kẻo xe đụng vào cô.

HSK 3
0:03s
wǒ bú huì ráo guò tā de wǒ yí dìng yào zhǎo dào tāTao sẽ không tha cho con đó. Tao nhất định sẽ tìm cho ra cô ta.

HSK 4
0:03s
nà kàn lái wǒ men de wǎn cān yòu yào yán hòu leVậy bữa tối của tụi mình lại phải lùi thêm rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dǐng qí wǎng nà biān fā guò lái le tā men dà shù jù píng gū chū lái deBên Đỉnh Kỳ vừa gửi sang rồi, đó là danh sách họ đánh giá qua dữ liệu lớn,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān xùn sù dì liú lǎn yī xià tí cáiCòn phía tôi thì tôi đã lướt nhanh qua thể loại,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shāi xuǎn chū lái le èr shí gè wǒ yǐ jīng tóng bù gěi nín leTôi đã lọc ra được 20 người rồi, và đã đồng bộ cho sếp rồi đó.