Cách dùng "所以我们才要做这份名单的测试" (suǒ yǐ wǒ men cái yào zuò zhè fèn míng dān de cè shì) trong hội thoại tiếng Trung
所以我们才要做这份名单的测试
Vì vậy chúng ta mới cần làm bài kiểm tra danh sách này
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:57
yě也
yǒu有
kě可
néng能
shì是
yīn因
wèi为
qí其
tā他
yuán原
yīn因
“Cũng có thể vì lý do khác”
LINE 0215:00
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
wǒ我
men们
cái才
yào要
zuò做
zhè这
fèn份
míng名
dān单
de的
cè测
shì试
“Vì vậy chúng ta mới cần làm bài kiểm tra danh sách này”
LINE 0315:04
hái yǒu diǎn jǐn zhāng ne gōng sī lǐ nà xiē gē gē jiě jiě men
还有点紧张呢 公司里那些哥哥姐姐们
“Em vẫn còn hơi lo lắng đó Mấy anh chị trong công ty”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 13 of 13)
HSK 7
0:03s
duì dōu shì nǐ de gǎn dòng yī xià wǒ gēn nǐ pīn mìngỪ, đều là của mày hết Dám đụng vào một cái là tao liều mạng với mày

HSK 2
0:03s
wǒ jiù dòng le zěn me le nǐ shì rén maTao đụng vào thì đã sao nào Mày có phải người không vậy

HSK 2
0:03s
wǒ bú shì rén a nǐ jiù shì gè chù sheng wǒ shì chù shengTao không phải người à Mày đúng là súc vật Tao là súc vật hả

HSK 6
0:03s
nà nǐ jià gěi chù sheng nǐ bì zuǐ nǐ suàn shén me nǐ bì zuǐVậy thì mày đi lấy súc vật đi Câm miệng lại, mày là cái thứ gì Câm miệng đi

HSK 5
0:03s
nǐ yě bú shì shén me hǎo huò sè wǒ gào sù nǐ nǐ gěi wǒ gǔnMày cũng chẳng phải thứ tốt lành gì Tao nói cho mày biết, Cút đi

HSK 3
0:03s
lái jìn lái zuò ba ā yí gěi nǐ zuò wǎn hún túnVào đây ngồi đi Dì làm cho con một tô hoành thánh nhé

HSK 5
0:03s
shì bú shì xiǎng zhe nǐ mā xiǎo shí hòu jīng cháng dài nǐ zuò zài zhè ge wèi zhì shàngĐúng không, đang nhớ mẹ à? Hồi nhỏ bà hay dẫn em ngồi chỗ này phải không?

HSK 6
0:03s
nà tā yě xiàng xiàn zài yī yàng duì nǐ nà me yán lì maVậy hồi đó bà cũng vậy sao, nghiêm khắc với em như bây giờ không?

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu nǐ hái méi chū shēng ne nà wǒ jiù xī wàng wǒ zài dà gè jǐ suìHồi đó anh chưa ra đời mà. Vậy thì anh ước mình lớn hơn vài tuổi,

HSK 3
0:03s
kàn jiàn xiǎo shí hòu nǐ mā dài nǐ lái chī hún tún de shí hòuđể được thấy cảnh hồi nhỏ mẹ em dẫn em ra đây ăn hoành thánh,

HSK 4
0:03s
nǐ mā kěn dìng yuè kàn wǒ zhè ge xiǎo hái yuè xǐ huānMẹ em nhìn anh kiểu gì cũng mê ngay thôi.

HSK 3
0:03s
nà xià cì nǐ dài wǒ qù chī nǐ xǐ huān chī de miàn tiáoVậy lần sau anh dẫn em đi ăn món mì anh thích đi.